
0963 874 924
0916 004 699
Thứ 2 - Thứ 7: 8.00 - 17.00
|
STT |
HẠNG MỤC CÔNG VIỆC |
ĐƠN VỊ |
KHỐI LƯỢNG |
GHI CHÚ |
|
I |
Phần khảo sát địa hình |
|||
|
1 |
Công tác đo lưới khống chế mặt bằng đường chuyền cấp 2, bằng máy toàn đạc điện tử, cấp địa hình III |
điểm |
3,00 |
Mục 4.7.3.2 TCCS 31:2020 /TCĐBVN và mục 7.33 của 22TCN 263 – 2000, khoảng cách không nhỏ hơn 80 m và không lớn hơn 350 m, tốt nhất là từ 150 m đến 250 m. |
|
2 |
Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn kỹ thuật, cấp địa hình III |
km |
1,50 |
Bằng chiều dài tuyến |
|
3 |
Công tác đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử tỷ, lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m; cấp địa hình III |
ha |
7,37 |
Tỷ lệ đo vẽ bình đồ: 1/500 |
|
4 |
Công tác đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn, cấp địa hình III |
100m |
19,00 |
Bằng chiều dài tuyến khảo sát |
|
5 |
Công tác đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn, cấp địa hình III |
100m |
19,10 |
Mục 9.1.1.3 TCCS 31:2020/ TCĐBVN & mục 12.8 của 22 TCN 263 – 2000, khoảng cách các cọc ≤ 20m và đo mỗi bên 5m. |
|
II |
Phần thí nghiệm vật liệu, kiểm tra mô đun đàn hồi |
|||
|
1 |
Khoan mẫu xác định chiều dày bê tông nhựa |
lỗ khoan |
48,00 |
Mục 9.6.1 TCVN 13567:2022 |
|
2 |
Thí nghiệm đo modun đàn hồi bằng cần Belkenman |
điểm |
16,00 |
Mục 5.1.2.2. TCVN 8867: 2011 |