
0963 874 924
0916 004 699
Thứ 2 - Thứ 7: 8.00 - 17.00
|
STT |
Nội dung công việc |
Đơn vị |
Khối lượng |
|||
|
Theo nhiệm vụ khảo sát được duyệt |
Theo thực tế |
Nghiệm thu |
||||
|
I.Phần khảo sát địa hình |
||||||
|
1 |
Đo lưới khống chế mặt bằng, Đường chuyền cấp 2, Máy toàn đạc điện tử TS06, Cấp địa hình IV |
điểm |
07 |
07 |
07 |
|
|
2 |
Khống chế cao độ thuỷ chuẩn kỹ thuật, địa hình cấp IV |
km |
3,50 |
6,18 |
3,50 |
|
|
3 |
Đo vẽ chi tiết bình đồ trên cạn tỷ lệ 1:500, đồng mức 1m, địa hình cấp IV |
ha |
4,20 |
8,74 |
4,20 |
|
|
4 |
Đo vẽ mặt cắt ngang tuyến trên cạn địa hình cấp IV |
100m |
2,04 |
4,24 |
2,04 |
|
|
II.Phần khảo sát địa chất công trình |
||||||
|
1 |
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn - Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m- Cấp đất đá I -III |
m (1 lỗ x 6m) |
06 |
06 |
06 |
|
|
2 |
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở dưới nước- Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m- Cấp đất đá I -III |
m (02 lỗ x 10m |
20 |
20 |
20 |
|
|
2 |
Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (SPT) đất đá cấp I-III |
Lần |
13 |
13 |
13 |
|
|
|
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất nguyên dạng (cắt, nén bằng phương pháp 1 trục) từ các thí nghiệm sau: 2.1 Khối lượng riêng 2.2 Độ ẩm 2.3 Giới hạn chảy 2.4 Giới hạn dẻo 2.5 Thành phần hạt 2.6 Khối lượng thể tích 2.7 Sức chống cắt của đất 2.8 Tính nén lún không nở hông |
mẫu (2 mét/mẫu TN) |
8 |
13 |
8 |
|
|
III.Phần khảo sát đo Môđun nền đường |
||||||
|
1 |
Đo mođun đàn hồi bằng Benkelman |
Điểm |
3 |
3 |
3 |
|