
0963 874 924
0916 004 699
Thứ 2 - Thứ 7: 8.00 - 17.00
|
STT |
Nội dung công việc |
Đơn vị |
Khối lượng |
|||
|
Theo nhiệm vụ khảo sát được duyệt |
Theo thực tế |
Nghiệm thu |
||||
|
I.Phần khảo sát địa hình |
||||||
|
1 |
Đo lưới khống chế mặt bằng, Đường chuyền cấp 2, Máy toàn đạc điện tử TS06, Cấp địa hình IV |
điểm |
18 |
18 |
18 |
|
|
2 |
Khống chế cao độ thuỷ chuẩn kỹ thuật, địa hình cấp IV |
km |
9,05 |
17,88 |
9,05 |
|
|
3 |
Đo vẽ chi tiết bình đồ trên cạn tỷ lệ 1:500, đồng mức 1m, địa hình cấp IV |
ha |
18,10 |
18,20 |
18,10 |
|
|
4 |
Đo vẽ mặt cắt ngang tuyến trên cạn địa hình cấp IV |
100m |
9,0 |
9,04 |
9,0 |
|
|
5 |
Đo vẽ chi tiết bình đồ dưới nước tỷ lệ 1:500, đồng mức 1m, địa hình cấp I |
ha |
0,08 |
0,085 |
0,08 |
|
|
6 |
Đo vẽ mặt cắt dọc tuyến dưới nước địa hình cấp I |
100m |
0,04 |
0,085 |
0,04 |
|
|
II.Phần khảo sát địa chất công trình |
||||||
|
1 |
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu 0m-30m cấp đất đá I -III |
m |
40 |
40 |
40 |
|
|
2 |
Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (SPT) đất đá cấp I-III |
Lần |
20 |
20 |
20 |
|
|
3 |
Xác định 9 chỉ tiêu thông thường cơ lý của mẫu đất (2m/mẫu) |
Mẫu |
08 |
08 |
08 |
|
|
III.Phần khảo sát đo Môđun nền đường |
||||||
|
1 |
Đo mođun đàn hồi bằng Benkelman |
Điểm |
6 |
6 |
6 |
|