Dịch vụ - Tư vấn (Khảo sát - Thiết kế)
Chi Tiết tin
KHẢO SÁT ĐỊA HÌNH - ĐỊA CHẤT
1. Chủ đầu tư CÔNG TY TNHH MTV TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN • Địa chỉ : 722 Điện Biên Phủ, Phường 22, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam • Điện thoại : (+84) 274 3.713.483 • Fax : (+84) 274 3.731.352 2. Tư vấn lập phương án kỹ thuật khảo sát Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Quỳnh Lâm • Địa chỉ : 1/10 Hồ Bá Phần, P. Phước Long A, Tp. Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam • Điện thoại : (028) 37314058 • Fax : (028) 37314058

MÔ TẢ

Stt

Mã hiệu

Hạng mục công tác

Đơn vị

Khối lượng

I

 Khảo sát địa hình

 

 

I.1

 Khu vực Terminal B

 

 

1

CG.11340

Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn kỹ thuật, cấp địa hình IV

km

2.000

2

CK.11340

Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử, Bản đồ tỷ lệ 1/500, Đường đồng mức 0,5m, Cấp địa hình IV

ha

2.500

3

CH.11140

Công tác đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn, cấp địa hình IV

100m

22.000

I.2

Khu vực Terminal C

 

 

 

CF.11610

Đo lưới khống chế mặt bằng, Đường chuyền cấp 2, Máy toàn đạc điện tử TS06, Cấp địa hình IV

điểm

3.000

 

CG.11340

Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn kỹ thuật, cấp địa hình IV

km

2.000

 

CK.11340

Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử, Bản đồ tỷ lệ 1/500, Đường đồng mức 0,5m, Cấp địa hình IV

ha

6.000

 

CH.11140

Công tác đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn, cấp địa hình IV

100m

6.300

II

 Phần khảo sát địa chất khu vực Terminal B

 

 

 

 

2.1. Công tác khoan đia chất công trình

 

 

4

CC.21110

Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn, Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, Cấp đất đá I-III

1m khoan

60.000

 

 

2.2. Công tác thí nghiệm hiện trường

 

 

5

CE.11410

Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT, Cấp đất đá cấp I-III

1lần TN

30.000

 

 

2.3. Công tác thí nghiệm 9 chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất nguyên dạng

 

 

6

DC.02004

Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thành phần hạt

1chỉ tiêu

30.000

7

DC.02002

Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu độ ẩm, độ hút ẩm

1chỉ tiêu

30.000

8

DC.02009

Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối thể tích (dung trọng)

1chỉ tiêu

30.000

9

DC.02001

Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối lượng riêng

1chỉ tiêu

30.000

10

DC.02003

Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu giới hạn dẻo, giới hạn chảy

1chỉ tiêu

30.000

11

DC.02007

Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu tính nén lún trong điều kiện không nở hông

1chỉ tiêu

30.000

12

DC.02010

Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu xác định góc nghỉ tự nhiên của đất rời

1chỉ tiêu

30.000

13

DC.02006

Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu sức chống cắt trên máy cắt phẳng

1chỉ tiêu

30.000

14

DC.02007CK

Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu tính nén lún trong điều kiện không nở hông (nén cố kết ĐG x 5)

1chỉ tiêu

6.000

Các bài khác

KHẢO SÁT ĐỊA HÌNH - ĐỊA CHẤT

KHẢO SÁT ĐỊA HÌNH - ĐỊA CHẤT

KHẢO SÁT ĐỊA HÌNH - ĐỊA CHẤT