
0963 874 924
0916 004 699
Thứ 2 - Thứ 7: 8.00 - 17.00
|
Stt |
Mã hiệu |
Hạng mục công tác |
Đơn vị |
Khối lượng |
|
* |
Khảo sát địa hình |
|
|
|
|
1 |
CG.11340 |
Đo khống chế độ cao, Thủy chuẩn kỹ thuật, Cấp địa hình IV |
km |
2.000 |
|
2 |
CK.11340 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử, Bản đồ tỷ lệ 1/500, Đường đồng mức 0,5m, Cấp địa hình IV |
ha |
3.300 |
|
3 |
CH.11140 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn, Cấp địa hình IV |
100m |
9.000 |
|
* |
Khảo sát địa chất |
|
|
|
|
|
|
2.1. Công tác khoan đia chất công trình |
|
|
|
4 |
CC.21110 |
Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn, Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, Cấp đất đá I-III |
m khoan |
60.000 |
|
|
|
2.2. Công tác thí nghiệm hiện trường |
|
|
|
5 |
CE.11410 |
Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT, Cấp đất đá cấp I-III |
lần TN |
30.000 |
|
|
|
2.3. Công tác thí nghiệm 9 chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất nguyên dạng |
|
|
|
6 |
DC.02004 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thành phần hạt |
chỉ tiêu |
30.000 |
|
7 |
DC.02002 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu độ ẩm, độ hút ẩm |
chỉ tiêu |
30.000 |
|
8 |
DC.02009 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối thể tích (dung trọng) |
chỉ tiêu |
30.000 |
|
9 |
DC.02001 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối lượng riêng |
chỉ tiêu |
30.000 |
|
10 |
DC.02003 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu giới hạn dẻo, giới hạn chảy |
chỉ tiêu |
30.000 |
|
11 |
DC.02007 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu tính nén lún trong điều kiện không nở hông |
chỉ tiêu |
30.000 |
|
12 |
DC.02010 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu xác định góc nghỉ tự nhiên của đất rời |
chỉ tiêu |
30.000 |
|
13 |
DC.02006 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu sức chống cắt trên máy cắt phẳng |
chỉ tiêu |
30.000 |
|
14 |
DC.02007 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu tính nén lún trong điều kiện không nở hông (nén cố kết ĐG x 5) |
chỉ tiêu |
6.000 |